曆
Lịch Âm Tháng 11/2031
Đối chiếu dương lịch ↔ âm lịch tháng 11/2031 · can chi ngày · hoàng/hắc đạo · tiết khí
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
26
11
己亥
27
12
庚子
28
13
辛丑
29
14
壬寅
30
15
癸卯
31
16
甲辰
1
17
乙巳
2
18
丙午
3
19
丁未
4
20
戊申
5
21
己酉
6
22
庚戌
7
23
辛亥
8
24
壬子
9
25
癸丑
10
26
甲寅
11
27
乙卯
12
28
丙辰
13
29
丁巳
14
30
戊午
15
1/10
己未
Lập Đông16
2
庚申
Lập Đông17
3
辛酉
18
4
壬戌
19
5
癸亥
20
6
甲子
21
7
乙丑
22
8
丙寅
23
9
丁卯
24
10
戊辰
25
11
己巳
26
12
庚午
27
13
辛未
28
14
壬申
29
15
癸酉
30
16
甲戌
1
17
乙亥
2
18
丙子
3
19
丁丑
4
20
戊寅
5
21
己卯
6
22
庚辰
Hoàng đạo Hắc đạo·甲子 = Can-Chi ngày·CN đỏ son·Bấm vào ngày để xem chi tiết
今
Tử Vi Ngày
Vận khí hôm nay cho 12 con giáp
日
Xem Ngày Tốt
Lọc ngày lành cho cưới hỏi, khai trương
婚
Xem Tuổi Cưới
Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Lịch âm Việt Nam là gì?
Lịch âm Việt Nam được tính theo thuật toán Hồ Ngọc Đức dựa trên kinh độ 105°E (giờ chuẩn Việt Nam). Mỗi ngày được gán can-chi, xác định hoàng đạo hoặc hắc đạo theo chi tháng tính theo tiết khí, và thuộc một trong 12 trực và 28 tú. Tháng nhuận đánh dấu (*).